rân rát

rân rát

Gia đình ấy có họ hàng rân rát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đúc, nhiều của cải, giàu có: Từ dùng để miêu tả một nhóm người (thường họ hàng) vừa đông đảo về số lượng vừa khá giả, sung túc về mặt kinh tế. Đây một từ địa phương, mang sắc thái biểu cảm tích cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình ấy họ hàng rân rát lắm. (Gia đình đó họ hàng vừa đông vừa giàu có.)
    • Nghe nói bên ngoại ấy rân rát, đi đâu cũng người thân. (Nghe nói bên ngoại ấy đông đúc khá giả, đi đâu cũng người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, mang tính địa phương dân dã, chủ yếu để nói về mối quan hệ họ hàng.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự phồn thịnh, đông vui của một dòng họ hoặc một nhóm người quan hệ thân tộc.
Biến thể từ gần giống
  • Đông đúc: (tính từ) chỉ số lượng nhiều, tập trung dày đặc. (Không bao hàm nghĩa giàu có như "rân rát").
  • Khá giả / Sung túc: (tính từ) chỉ sự đầy đủ, dả về vật chất. (Không bao hàm nghĩa đông đảo về số lượng như "rân rát").
  • Thịnh vượng: (tính từ) chỉ sự phát đạt, giàu có phồn thịnh, thường dùng cho cộng đồng, quốc gia hơn cho họ hàng.
Từ đồng nghĩa
  • Đông đảo giàu có: Cụm từ diễn đạt ý nghĩa tương tự một cách rõ ràng, trang trọng hơn.
  • Phồn thịnh: (thường dùng cho cộng đồng, dòng họ) chỉ sự phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "rân rát" từ địa phương, không trang trọng. Nên dùng trong giao tiếp thân mật, đời thường, đặc biệt trong ngữ cảnh nói về gia đình, họ hàng.
  • Sắc thái: Mang hàm ý khen ngợi, ngưỡng mộ về sự đông đúc sung túc của một gia tộc.

Từ chứa "rân rát"